pháo cao xạ
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loại pháo quân sự chuyên dụng để bắn vào các mục tiêu trên không như máy bay, tên lửa hành trình hoặc trực thăng. Tên gọi "cao xạ" thể hiện đặc tính bắn lên cao và tầm xa của loại vũ khí này.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các khẩu pháo cao xạ được bố trí xung quanh sân bay để bảo vệ.
- Trong chiến tranh, lực lượng phòng không sử dụng pháo cao xạ để đánh trả máy bay địch.
- Hệ thống pháo cao xạ hiện đại thường được điều khiển bằng radar.
Các cách sử dụng nâng cao
"Trận địa pháo cao xạ": chỉ khu vực được bố trí tập trung nhiều khẩu pháo cao xạ để phòng thủ.
- Trận địa pháo cao xạ của ta đã bắn hạ nhiều máy bay địch.
"Pháo cao xạ tự hành": loại pháo cao xạ được lắp trên khung gầm xe có khả năng di chuyển, thay vì cố định một chỗ.
- Lữ đoàn được trang bị pháo cao xạ tự hành mới có tính cơ động rất cao.
Biến thể và từ gần giống
- Pháo phòng không: từ đồng nghĩa, cũng chỉ loại pháo dùng để chống lại mục tiêu trên không. "Pháo cao xạ" nhấn mạnh hơn đến tầm bắn.
- Hỏa lực phòng không: khái niệm rộng hơn, bao gồm pháo cao xạ, tên lửa và các hệ thống vũ khí khác dùng để tiêu diệt mục tiêu bay.
Từ đồng nghĩa
- Súng cao xạ: thường dùng cho cỡ nòng nhỏ hơn.
- Pháo phòng không: từ thông dụng với nghĩa tương đương.
Các cụm từ liên quan
Khẩu đội pháo cao xạ: đơn vị tác chiến cơ bản, gồm một số khẩu pháo cao xạ và tổ chiến sĩ vận hành chúng.
- Khẩu đội pháo cao xạ số 3 đã lập công xuất sắc.
Bãi pháo cao xạ: khu vực tập trung nhiều trận địa pháo cao xạ.
- Địch tập kích vào bãi pháo cao xạ của ta nhưng không thành công.
Thành ngữ/Thuật ngữ liên quan
- Lưới lửa phòng không: hình ảnh ẩn dụ chỉ hệ thống hỏa lực phòng không dày đặc, trong đó pháo cao xạ đóng vai trò quan trọng.
- Lưới lửa phòng không được tạo nên từ tên lửa và pháo cao xạ.